căn cước

Học thuật
Thân thiện
căn cước

Cô ấy cầm tấm căn cước để làm thủ tục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những đặc điểm cá nhân cơ bản để xác định một người: Bao gồm họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, tên cha mẹ các đặc điểm nhận dạng riêng biệt của cá nhân đó.
    • Giấy tờ chính thức do cơ quan nhà nước cấp, ghi nhận các đặc điểm căn cước của một người: Thường dán ảnh, điểm chỉ (lăn tay) các thông tin cá nhân cơ bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - đặc điểm nhận dạng):

    • Cảnh sát đang xác minh *căn cước của người bị nạn.*
    • Mỗi công dân đều một *căn cước riêng biệt, không trùng lặp với người khác.*
  • Danh từ (nghĩa 2 - giấy tờ):

    • Khi đi máy bay, bạn phải xuất trình giấy *căn cước.*
    • Thẻ *căn cước công dân một trong những giấy tờ tùy thân quan trọng.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập căn cước": Hành động xác định, ghi chép đầy đủ các thông tin đặc điểm nhận dạng của một cá nhân.

    • quan chức năng tiến hành *lập căn cước cho tất cả cư dân trong khu vực.*
  • "Xét hỏi căn cước": Việc thẩm tra, hỏi để xác định lai lịch, thân thế của một người.

    • Bị can bị *xét hỏi căn cước rất kỹ lưỡng trước khi làm việc.*
Biến thể từ liên quan
  • Thẻ căn cước (danh từ): Cách gọi khác của giấy căn cước, thẻ chứng minh nhân dân (cách gọi ).

    • Ông ấy vẫn còn giữ chiếc *thẻ căn cước từ thời trẻ.*
  • Căn cước công dân (danh từ): Tên gọi đầy đủ của loại giấy tờ tùy thân do Nhà nước cấp cho công dân, nay thường được thay thế bằng "Chứng minh nhân dân" hoặc "Căn cước công dân" (mẫu mới).

    • Giấy *căn cước công dân giá trị sử dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam.*
Từ đồng nghĩa
  • Nhân thân (danh từ): Thân phận, lai lịch của một con người (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả địa vị xã hội).
  • Lai lịch (danh từ): Xuất thân, gốc gác, quá trình của một người từ trước đến nay.
  • Đặc điểm nhận dạng (cụm danh từ): Các dấu hiệu riêng để nhận biết một người.
Các cụm từ liên quan
  • Kiểm tra căn cước: Hành động xem xét, đối chiếu giấy tờ căn cước để xác minh.

    • Lực lượng chức năng tiến hành *kiểm tra căn cước tại các điểm nóng về an ninh.*
  • Sổ căn cước (danh từ): Sổ do cơ quan công an quản lý, ghi chép thông tin căn cước của người dân trong một địa bàn (cách gọi ).

    • Thông tin trong *sổ căn cước được cập nhật thường xuyên.*
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Rõ ràng căn cước: Chỉ một người lai lịch, thân thế rõ ràng, minh bạch, không mờ ám.
    • Anh ta người rõ ràng căn cước, có thể tin tưởng được.
căn cước

Cô ấy cầm tấm căn cước để làm thủ tục.

  1. d. 1 Những đặc điểm để nhận được một người gồm họ tên, ngày nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát). 2 Giấy chứng nhận ghi căn cước, dán ảnh lăn tay, do chính quyền cấp.

Từ gần giống